Tốn Thời Gian Tiếng Anh Là Gì

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 được exposedjunction.com tổng hợp thành các phần nhỏ ngắn gọn, xúc tích, dễ hiểu giúp các bé học vui, hiểu nhanh, nhớ dễ dàng.

Bạn đang xem: Tốn thời gian tiếng anh là gì

*

Phần 1: Chào hỏi

1. Chào hỏi:

Good afternoon: xin chào (vào buổi chiều)Good evening: xin chào (vào buổi tối)Good morning: xin chào (vào buổi sáng)Nice to see you again: rất vui được gặp lại bạn.

2. Tạm biệt

See you tomorrow: gặp lại bạn vào ngày maiSee you later: hẹn gặp lạiGoodbye: chào tạm biệtGood night: chúc ngủ ngon

Phần 2: Hỏi đáp

1. Hỏi – Đáp sức khỏe:

How are you?: Bạn có khỏe không?

2. Hỏi – Đáp đến từ đâu

Tên nước: Vietnam, English, America, Japanese, Australia, MalaysiaQuốc tịch: Vietnamese, England, American, Japanese, Australian, Malaysian

Where are you from? - I’m from Vietnam.Where is he/ she from? - He/ She is from England.

3. Hỏi – Đáp về quốc tịch: Bạn có quốc tịch nước nào? – Tôi là người.......

What antionality are you? - I am Vietnamese.

4. Hỏi – đáp về ngày tháng: Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?/ Hôm nay là ngày.... tháng...

What day is today? - It’s Monday. (Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ hai.)What’s the date today? - It’s October 10th 2009.

5. Gọi tên các ngày trong tuần:

Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday, Monday (Thứ hai, ba, ...)

6. Gọi tên các tháng:

January, February, March, April, May, June, (Tháng 1, 2, 3, 4 5, 6)July, August, September, October, November, December (Tháng 7, 8, 9, 10, 11, 12)

7. Hỏi – Đáp về ngày sinh nhật: Khi nào đến sinh nhật của....? Đó là vào tháng....

When is your birthday? - It’s on June eighth.

8. Hỏi đáp về lịch học một môn trong tuần: Khi nào .... học môn......? Tôi học nó vào thứ.....

When do you have English? - I have it on Wednesday and Thursday.

9. Hỏi đáp về trường lớp: Trường bạn ở đâu? Trường tôi ở .../ Bạn học lớp mấy? Tôi học lớp ....

Where is your school? - My school is in Bat Trang Villge.Which class are you in? - I am in class 4 B.

10. Hỏi đáp về các hoạt động ưa thích: Bạn thích làm gì? Tôi thích ....

What do you like doing? - I like swimming/ playing badminton.What is your hobby? - I like, flying a kite/ watching TV.

Xem thêm: Combo Bộ Sản Phẩm Giường - 300+ Mẫu Giường Ngủ Gỗ Đẹp Hiện Đại

11. Hỏi đáp về quá khứ: Hôm qua bạn ở đâu/ làm gì? Tôi ở ... / tôi đã ....

Where were you yesterday? - I was in the library.What did you do yesterday? - I read a book.

12. Hỏi đáp ai đang làm gì: Cô/ Cậu ấy đang làm gì? - Cô/ Cậu ấy đang sơn mặt nạ/ làm con rối?

What’s he/she doing? - He’She’s paiting mashs./ making a puppet/ making paper planes.What are they doing? - They’re drawing pictutres/ making a papar boat.

13. Hỏi đáp về các môn học ưa thích:


What time do you get up? I get up at six o’clock.What time does she/ he get up? He/ She gets up at six o’clock.

18. Hỏi đáp về công việc/ nghề nhgiệp: ... làm nghề gì.... ./ ... là một........

What’s your job? I am a student.What’s his/ her job? She’s/ He’s a teacher.

19. Hỏi đáp về món ăn đồ uống ưa thích nhất: ... thức ăn/ thức uống ưa thích nhất... là gì...?

What’s your favorite food? My favorite food is chicken./ I like chicken best.What’s your favorite drink? My favorite drink is coca./ I like coca best.

20. Hỏi đáp về màu sắc: Nó/ Chúng màu gì? Nó/ chúng màu...

What color is it? It’s blue/ yellow/ brown/ pink. (xanh dương/ vàng /nâu/ hồng)What color are they? They’re green/ white/ red/ black. (xanh da trời / trắng / đỏ / đen)

21. Hỏi đáp về giá cả: ..... giá bao nhiêu? Nó/ chúng giá ...... đồng.

How much is the Tshirt? It’s 30.000 dong.How much are the blouses? They’re 50.000 dong.

22. Hỏi đáp về lý do muốn đi đâu: Tại sao.... muốn đến.....?/ Bởi vì.....muốn xem.....


24. Từ để hỏi: (Question words): Đặt đầu câu hỏi nội dungDùng chủ ngữ (người, vật) trả lời

Phần 3: Mở rộng

1. Liệt kê một số hành động:


Swim (bơi), dance (múa), ride (cởi), play (chơi), sing (hát), learn (học), write (viết), read (đọc), listen (nghe), speak (nói), draw (vẽ), cook ( nấu ăn), skate (trượt patanh)

2. Diễn tả khả năng: Bạn có thể .......không? Vâng, tôi có thể./ Không, tôi không thể.

Can you swim? Yes, I can.Can you dance? No, I can’t.What can you do? I can play the guitar/ piano/ table tennis/ volley ball/ chess.

3. Gọi tên các địa danh:


street (đường phố), road (hương lộ), village (làng), district (quận, huyện), class (lớp học), school (trường)
Swimming (bơi), cooking (nấu ăn), collecting stamps (sưu tập tem), riding a bike (cởi xe đạp), Playing badminton (chơi cầu lông), flying a kite (thả diều), watching TV (xem Tivi)

14. Nêu lý do thích hay không thích các con vật: ... thích/ không thích ... vì chúng có thể/ không thể....

I like monkeys because they can swing. (đu)I don’t like monkeys because they can’t dance. (múa)She likes bears because they can climb. (trèo)She doesn’t like tigers because they can’t jump. (nhảy).

15. Gọi tên các toà nhà:


an ice cream (cây kem), an apple (táo), a candy (kẹo), a banana (chuối), a packet of milk (hộp sữa) water (nước), milk (sữa), juice (nước trái cây), coca (nước cô ca), soda (nước sô đa)
Pencil (bút chì), school bag cặp học sinh), notebook (vở), eraser (cục tẩy), ruler (thước), box (hộp)

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 chỉ cần chăm chỉ thực hành là sẽ nhớ nhanh và nhớ lâu. Vì vậy, các phụ huynh đừng quên cùng con nói chuyện bằng tiếng Anh để vừa học, vừa vui vừa bổ ích nhé!